Trạm Trộn Bê Tông 90m3/h

Trạm Trộn Bê Tông 90m3/h

Liên hệ

Tổng quan trạm trộn bê tông

Đây là một thiết bị được sử dụng trong nhiều công trình xây dựng lớn nhỏ. Một trạm trộn phải có những bộ phận chính sau: máy trộn bê tông, phễu cấp liệu, silo, vít tải…

Sản phẩm mang đến chất lượng bê tông có thành phẩm tốt, giúp nâng cao năng suất và hiệu quả trong lao động. Trạm trộn bê tông chất lượng tốt sẽ cho ra những mẻ trộn bê tông lớn và chất lượng tốt đáp ứng được nhu cầu của các công trình. Thiết bị là công cụ hỗ trợ đắc lực cho các công trình xây dựng và được nhiều nhà thầu tin dùng.

Phân loại trạm trộn bê tông 

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại sản phẩm khác nhau. Dựa vào nhiều tiêu chí khác nhau, sản phẩm cũng có nhiều loại khác nhau về chủng loại, công dụng, kích cỡ… Trong đó phải kể đến các loại trạm trộn như: cưỡng bức dạng tháp, liên tục, chu kì, cố định hay di chuyển…

Bên cạnh đó còn có những loại trạm trộn bê tông có kích thước khác nhau như: 20-25m3, 25m3, 30-35m3, 60m3, 60-90m3 phù hợp với những công trình xây dựng lớn, nhỏ.

Ưu điểm trạm trộn bê tông

Trạm trộn bê tông có kết cấu phù hợp với mọi địa hình trong công trường. Ưu điểm của thiết bị này là độ bền cao và dễ dàng sử dụng, giá cả sản phẩm cạnh tranh, đạt hiệu quả cao trong việc trộn nguyên liệu. Đồng thời trạm trộn có thể dễ dàng vệ sinh do thùng và cánh trộn được làm từ vật liệu chống dính và đảm bảo được tuổi thọ cao cho thiết bị.

Công Ty Tuổi Trẻ Lạng Sơn được nhiều nhà thầu biết đến là công ty thiết bị máy xây dựng uy tín và chuyên nghiệp. Chúng tôi chuyên cung cấp đa dạng các loại trạm trộn bê tông giá rẻ, cạnh tranh với nhiều dung tích khác nhau như trạm 20-25m3, 30-35m3, 60-90m3… đáp ứng được mọi công trình xây dựng lớn nhỏ như cầu đường, thuỷ điện… Tuổi Trẻ Lạng Sơn cam kết giá rẻ nhất thị trường cùng với chế độ bảo hành chu đáo và chiết khấu hấp dẫn. Sản phẩm được giao hàng trên toàn quốc với giá cạnh tranh nhất.

Thông Số Kỹ Thuật.

 


Model
SD 90m3/h
Năng suất ở điều kiện tiêu chuẩn (m3/h) 90
Kiểu cối trộn SCM SD  2250/1500
Dung tích mẻ trộn lớn nhất (m3) 1.5
Chiều cao xả liệu (mm) 3900
Dạng cấp cốt liệu Xúc lật - Phễu -  Băng tải
Chu kỳ mẻ trộn (giây) 60
Số khoang tập kết vật liệu 3
Cân cốt liệu và sai số cân tĩnh (kg) (0 ~ 3500)±0.5%
Cân xi măng và sai số cân tĩnh (kg) (0 ~ 750)±0.3%
Cân định lượng nước 1 cảm ứng và sai số cân tĩnh (0 ~ 350)±0.5%
Điện áp làm việc 380V- 50Hz
Tổng công suất tiêu thụ (kW) 110
popup

Số lượng:

Tổng tiền: